Phân Biệt Another - Other - Others - Every - No
trong bài này trang face: Học Tiếng Anh Ở Đâu - share các bạn một số từ thường được sử dụng trong đề thi ĐH.
"2018" - "best one" - the best one
"2018" - "best one" - the best one
+ another dùng với danh từ số ít.
Please let us know if you need another application form.
(,…nếu bạn cần 1 mẫu đăng ký khác)
+ other dùng với danh từ số nhiều.
Please let us know if you need another application form.
(,…nếu bạn cần 1 mẫu đăng ký khác)
+ other dùng với danh từ số nhiều.
Other competitors are increasing their share of the market.
( các đối thủ cạnh tranh khác đang gia tăng thị phần của họ trên thị trường)
+ others dùng với nghĩa “ nhiều thứ khác” trong số đối tượng đã được nhắc đến.
One is made in Thailand, and others are made in the EU.
+ every tất cả ( mỗi --- every two days) dùng cả danh từ số ít và nhiều
The supervisor will meet every employee to review their progress in Deceber.
The supervisor will meet every employee to review their progress in Deceber.
+ No được dùng như tính từ + noun, none được dùng như đại từ.
There will be no major changes to this project. ( sẽ không có nhiều thay đổi lớn nào trong..
None subscribe to CU Daily. ( không ai đặt mua báo CU Daily cả)
There will be no major changes to this project. ( sẽ không có nhiều thay đổi lớn nào trong..
None subscribe to CU Daily. ( không ai đặt mua báo CU Daily cả)
#hoctienganhodau #hoctienganhodau #hoctienganhodau
#hoctienganhcobanhay #hoctienganhcobanhay
#trungtamlongbien #trungtamlongbien
#trungtamlongbien
#hoctienganhcobanhay #hoctienganhcobanhay
#trungtamlongbien #trungtamlongbien
#trungtamlongbien










